Thông số chống sét lan truyền đầy đủ nhất

Thiết bị chống sét lan truyền đường điện 3 pha cấp 2 Otowa LS-T3820S

Các thiết bị chống sét lan truyền thường mang tính đặc thù trong ngành điện, có rất nhiều ký hiệu và thông số chống sét lan truyền riêng mô tả đặc tính từng loại. Hiểu về các thông số này giúp chúng ta so sánh các tính năng kỹ thuật của thiết bị và sử dụng đúng cách.

Thiết bị chống sét lan truyền là gì?

Thiết bị chống sét lan truyền (thiết bị triệt xung điện áp đột biến) được dùng các hệ thống chống sét lan truyền, nhằm hạn chế hiện tượng quá áp đột biến trên các đường dây. 

Thiết bị chống sét lan truyền gồm có 3 loại, dựa trên:

  • Tiêu chuẩn EN 61643-11, IEC 61643-11
  • Mức độ thử nghiệm khác nhau
  • Vị trí lắp đặt của thiết bị trong mạng lưới điện AC
Thiết bị chống sét lan truyền đường điện 3 pha cấp 2 Otowa LS-T3820S
Khi thiết kế 1 hệ thống chống sét lan truyền ta cần quan tâm đến các thông số để đảm bảo thiết bị hoạt động hiệu quả nhất, Thiết bị cắt sét lan truyền OTOWA là thiết bị tiêu chuẩn và tốt nhất hiện nay.

Ba loại thiết bị chống sét lan truyền bao gồm:

  • Thiết bị chống sét lan truyền mức 1 (Type 1): Hay còn gọi là thiết bị cắt sét sơ cấp. Thường được dùng trong các công trình ở khu vực hay xảy ra sét đánh, các tòa nhà có các đầu cột thu lôi. Thiết bị Type 1 chịu được xung điện có dạng sóng 10/350 μs năng lượng cao.
  • Thiết bị chống sét lan truyền mức 2 (Type 2): Hay còn gọi là thiết bị cắt sét thứ cấp. Thường được dùng trong các công trình ở khu vực ít bị sét đánh, tòa nhà không sử dụng kim thu sét. Type thường được lắp ở ngõ vào của hệ thống điện, gần các thiết bị nhạy cảm, trong tủ phân phối chính. Nó chịu được xung dạng sóng 8/20μs.
  • Thiết bị chống sét lan truyền mức 3 (Type 3): Thường dùng để bảo vệ các thiết bị điện tử nhạy cảm, giúp chúng không bị nhiễu sóng và hoạt động ổn định. 

Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét lan truyền đầy đủ nhất

Khi sử dụng các thiết bị chống sét, người dùng có thể nhìn thấy các kí hiệu như liệt kê dưới đây. Để vận hành đúng cách, trước tiên bạn cần hiểu ý nghĩa của các ký hiệu này.

Methods of protection: Kiểu bảo vệ

Thông số cho biết kiểu hay hướng bảo vệ của thiết bị chống sét lan truyền. Chúng có thể kết nối kiểu:

  • Kiểu so lệch: Pha – Trung tính (L-N) 
  • Kiểu thông thường: Pha – Đất (L-G)
  • Hoặc kết hợp cả 2 kiểu trên

Các kiểu kết nối này được gọi là kiểu bảo vệ

Overvoltage protector alarm: Cảnh báo của thiết bị chống quá áp 

Thông số này cho biết tình trạng hoạt động của thiết bị chống sét lan truyền. Khi thiết bị chống sét bị hư hỏng, cảnh báo có thể được phát ra bằng đèn led, chuông reo, màu trực quan, hoặc cảnh báo cho thiết bị từ xa. Từ đó chúng ta ngắt kết nối thiết bị tránh hư hỏng trên hệ thống điện.

Maximum operating voltage: Điện áp hoạt động tối đa Uc 

Cho biết thiết bị chống sét lan truyền có thể hoạt động liên tục với mức điện áp cụ thể nào. Nếu cao hơn mức này thì thiết bị sẽ bị hỏng.

Nominal voltage: Điệp áp định mức Un 

Cho biết giá trị của điện áp một chiều hay xoay chiều của đường dây trong điều kiện bình thường để các thiết bị chống sét lan truyền hoạt động chính xác.

Temporary overvoltage: Quá điện áp ngắn hạn UT 

Thông số này là giá trị R.M.S. tối đa mà thiết bị chống sét lan truyền có thể chịu được trong 5 giây mà không bị hỏng. Trong nhiều trường hợp, thông số UT bằng hoặc vượt trội so với Uc.

Nhiệt độ làm việc (working temperature)

Dải nhiệt độ mà thiết bị chống sét lan truyền có thể hoạt động bình thường.

Maximum working current: Dòng hoạt động lớn nhất – IL 

Cho biết giá trị dòng điện xoay chiều hoặc giá trị của dòng điện liên tục trên một đường dây ở điều kiện bình thường mà thiết bị chống sét lan truyền vẫn có thể hoạt động chính xác.

Dòng phóng định mức – In (8/20 μs) (nominal discharge current)

Cho biết mức dòng điện xung một thiết bị chống sét loại 1 hoặc loại 2 có thể chịu đựng lặp lại (15 xung) mà không bị hỏng.

Dòng phóng điện xung cho thiết bị type 1 – Iimp (impulse current for type 1)

Đây là dòng xung điện có dạng sóng 10/350μs tối đa mà thiết bị chống sét lan truyền vẫn có thể chịu được mà không bị hỏng. Thường áp dụng đối với thiết bị chống sét loại 1.

Năng lượng đặc trưng W/R cho thử nghiệm type 1 (specific energy w/r for type 1 tests)

Năng lượng bị tiêu tán bởi dòng phóng điện xung Iimp trên 1 đơn vị điện trở. Đơn vị là kJ/Ω or kA2s.

Level of protection: Cấp độ bảo vệ Up 

Điện áp dư hay điện áp sót tối đa của thiết bị chống sét lan truyền trong quá trình phóng dòng xung 8/20μs (tại giá trị tối đa của In hoặc Iimp).

Level of protection at In: Cấp bảo vệ tại dòng định mức In: Up-In 

Là giá trị điện áp sót hay điện áp dư của thiết bị chống sét lan truyền trong quá trình phóng dòng xung 8/20μs tại một giá trị được xác định (In hoặc Iimp). 

Dòng phóng điện tối đa cho thiết bị type 2 – Imax (maximum discharge current for type 2)

Đây là dòng điện xung 8/20μs tối đa mà thiết bị chống sét lan truyền vẫn có thể chịu được và không bị hỏng. Thường áp dụng đối với thiết bị chống sét loại 2.

Dòng phóng theo – If (follow current)

Thông số về giá trị dòng của hệ thống điện đi qua thiết bị chống sét lan truyền sau một dòng phóng điện xung quá áp. 

Dòng phóng điện tổng – Itotal (total discharge current)

Thông số về tổng lưu lượng dòng phóng điện xung đi qua dây PE hoặc PEN của một thiết bị chống sét lan truyền đa cực.

Khả năng chịu ngắn mạch – Isccr (short circuits capability)

Thiết bị chống sét lan truyền và cầu chì (bộ phận ngắt mạch liên quan) được thử nghiệm tại một giá trị dòng ngắn mạch tối đa. Giá trị Isccr này cần cao hơn dòng ngắn mạch của mạng điện tại vị trí lắp đặt thiết bị.

Thời gian đáp ứng – tr (response time)

Tốc độ kích hoạt bảo vệ của thiết bị chống sét lan truyền. 

Trên đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản nhất của thiết bị chống sét lan truyền mà người sử dụng cần nắm được khi vận hành chúng.

> Bài viết trước: Chống sét cho mái tôn có quan trọng không?

> Xem thêm: Chống sét lan truyền

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN STARTUP VIỆT NAM
Trụ sở: Số 4, ngõ 110 phố Minh Khai, P. Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng, T p. Hà Nội
VPGD: 237 Khuất Duy Tiến, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024.777.87.888
Hotline: 0912.580.389
Email: kimthusetando@gmail.com
Website: kimthuset.com.vn

Summary
Thông số chống sét lan truyền đầy đủ nhất
Article Name
Thông số chống sét lan truyền đầy đủ nhất
Description
Các thiết bị chống sét lan truyền thường mang tính đặc thù trong ngành điện, có rất nhiều ký hiệu và thông số chống sét lan truyền khác nhau.
Author
Publisher Name
Startup Việt Nam
Publisher Logo