Vật tư chống sét : Việc thi công một hệ thống chống sét toàn diện đòi hỏi nhiều loại vật tư chống sét chuyên dụng khác nhau, được phân loại dựa trên chức năng bảo vệ bên ngoài hay bên trong công trình.
Dưới đây là danh mục các vật tư chống sét thiết yếu được sử dụng phổ biến tại Việt Nam:
1. Vật tư hệ thống chống sét đánh trực tiếp (Bảo vệ bên ngoài)
Đây là hệ thống có nhiệm vụ đánh chặn tia sét và dẫn dòng điện sét xuống đất một cách an toàn.
a. Thiết bị thu sét (Cột thu lôi / Kim thu sét)
- Kim thu sét cổ điển (Franklin Rod): Thanh kim loại nhọn (đồng, thép mạ đồng) lắp ở vị trí cao nhất.
- Kim thu sét hiện đại (ESE – Early Streamer Emission): Thiết bị chủ động có bán kính bảo vệ rộng. Các thương hiệu phổ biến: Kim thu sét Bakiral (Thổ Nhĩ Kỳ), Kim thu sét Stormaster (Úc), Liva (Thổ Nhĩ Kỳ), Star – Lamptech (Pháp) , Cirprotec (Tây Ban Nha)
b. Trụ đỡ và Phụ kiện lắp đặt kim
- Trụ đỡ kim (Cột đỡ): Ống thép mạ kẽm hoặc inox, chiều cao từ 1m đến 6m, dùng để cố định và nâng cao kim thu sét.
- Chân đế và kẹp: Dùng để gắn trụ đỡ vào mái nhà hoặc kết cấu công trình.
- Dây chằng néo: Cáp thép và tăng đơ để gia cố độ vững chắc cho trụ đỡ cao.
c. Dây dẫn sét (Dây thoát sét)
Dùng để dẫn dòng sét từ kim thu sét xuống mặt đất.
- Cáp đồng trần (Bare Copper Cable): Vật liệu phổ biến nhất. Tiết diện thông dụng M50 (50mm²) hoặc M70 (70mm²).
- Băng đồng (Thanh la đồng): Dạng thanh dẹt, kích thước thường 25x3mm hoặc 30x4mm.
d. Vật tư hệ thống tiếp địa (Nối đất)
Phần quan trọng nhất để tiêu tán năng lượng sét xuống đất.
- Cọc tiếp địa (Earthing Rod): Thanh kim loại được đóng sâu xuống đất. Phổ biến là cọc thép mạ đồng, cọc đồng vàng, cọc đồng đỏ D16 dài 2,4m hoặc cọc sắt mạ kẽm V 63
- Dây tiếp địa: Dùng cáp đồng trần để liên kết các cọc tiếp địa với nhau và với dây thoát sét.
- Hóa chất giảm điện trở đất (GEM): Bột Bentonite hoặc GEM thương mại (Ramratna hoặc Goldweld), giúp giảm điện trở đất ở những nơi địa chất khó khăn.
- Thuốc hàn hóa nhiệt và Khuôn hàn: Sử dụng phương pháp hàn hóa nhiệt (thương hiệu Goldweld, Cadweld) để tạo mối nối vĩnh cửu, chống ăn mòn giữa cọc và dây dẫn.
- Hộp kiểm tra điện trở: Hộp nhựa hoặc bê tông có nắp đậy, lắp đặt trên mặt đất để dễ dàng đo đạc, kiểm tra điện trở định kỳ.
2. Vật tư hệ thống chống sét lan truyền (Bảo vệ bên trong)
Bảo vệ thiết bị điện tử khỏi các xung điện áp cảm ứng lan truyền qua đường dây.
- Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn (SPD – Surge Protective Device): Lắp trong tủ điện tổng hoặc tủ điện nhánh để bảo vệ hệ thống điện 1 pha hoặc 3 pha. Phân loại theo Type 1, Type 2, Type 3. Thương hiệu phổ biến: OBO Bettermann, Mersen, Otowa.
- Thiết bị chống sét đường tín hiệu: Bảo vệ đường dây mạng LAN (RJ45), cáp đồng trục (Camera, TV), đường dây điện thoại, v.v.
3. Vật tư phụ trợ khác
- Bộ đếm sét (Lightning Event Counter): Thiết bị gắn trên đường dây thoát sét để ghi nhận số lần bị sét đánh, phục vụ công tác bảo trì.
- Đồng hồ đo điện trở đất (Earth Tester): Thiết bị đo chuyên dụng (Vici 4105A) để kiểm tra trị số điện trở bãi tiếp địa.
Việc lựa chọn vật tư cần tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam TCVN 9385:2012 để đảm bảo an toàn tối đa cho công trình.
5,940KVND
4,590KVND
350KVND
-34%
Giá gốc là: 250KVND.165KVNDGiá hiện tại là: 165KVND.
-17%
Giá gốc là: 300KVND.250KVNDGiá hiện tại là: 250KVND.
-24%
Giá gốc là: 250KVND.190KVNDGiá hiện tại là: 190KVND.
-39%
Giá gốc là: 6,200KVND.3,800KVNDGiá hiện tại là: 3,800KVND.
-22%
Giá gốc là: 450KVND.350KVNDGiá hiện tại là: 350KVND.
-13%
Giá gốc là: 7,500KVND.6,500KVNDGiá hiện tại là: 6,500KVND.
-13%
Giá gốc là: 4,600KVND.4,000KVNDGiá hiện tại là: 4,000KVND.
-8%
Giá gốc là: 2,600KVND.2,400KVNDGiá hiện tại là: 2,400KVND.
-5%
Giá gốc là: 2,000KVND.1,900KVNDGiá hiện tại là: 1,900KVND.
-4%
Giá gốc là: 178KVND.170KVNDGiá hiện tại là: 170KVND.
-30%
Giá gốc là: 500KVND.350KVNDGiá hiện tại là: 350KVND.
-13%
Giá gốc là: 5,500KVND.4,800KVNDGiá hiện tại là: 4,800KVND.
-20%
Giá gốc là: 350KVND.280KVNDGiá hiện tại là: 280KVND.
-16%
Giá gốc là: 250KVND.210KVNDGiá hiện tại là: 210KVND.
-12%
Giá gốc là: 210KVND.185KVNDGiá hiện tại là: 185KVND.
-16%
Giá gốc là: 299KVND.250KVNDGiá hiện tại là: 250KVND.
-29%
Giá gốc là: 350KVND.250KVNDGiá hiện tại là: 250KVND.





















